khuyên dỗ

Học thuật
Thân thiện
khuyên dỗ

Mẹ khuyên dỗ đứa trẻ đang khóc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khuyên bảo dỗ dành một cách nhẹ nhàng, ân cần: Hành động nói năng, khuyên giải để người khác (thường trẻ em hoặc người đang buồn , giận dỗi) nguôi ngoai, vui vẻ trở lại hoặc nghe theo lời khuyên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mẹ đang khuyên dỗ em đừng khóc nữa. (Mẹ đang dỗ dành em đừng khóc nữa.)
    • giáo khéo léo khuyên dỗ học sinh sau khi các em cãi nhau. ( giáo khéo léo khuyên bảo, dỗ dành học sinh sau khi các em cãi nhau.)
    • Anh ấy dành cả buổi tối để khuyên dỗ người bạn đang thất tình. (Anh ấy dành cả buổi tối để khuyên bảo, an ủi người bạn đang thất tình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khuyên dỗ" thường mang sắc thái dịu dàng, kiên nhẫn thường hướng tới đối tượng cần được an ủi, vỗ về.
    • Nghệ thuật khuyên dỗ con trẻ đòi hỏi sự bình tĩnh tình yêu thương. (Nghệ thuật khuyên bảo dỗ dành con trẻ đòi hỏi sự bình tĩnh tình yêu thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Khuyên bảo (động từ): khuyên nhủ, chỉ bảo điều hay lẽ phải, có thể không nhất thiết mang tính chất dỗ dành.
  • Dỗ dành (động từ): dùng lời nói ngọt ngào, hành động âu yếm để làm cho nguôi ngoai, vui vẻ trở lại. "Khuyên dỗ" sự kết hợp ý nghĩa của cả "khuyên bảo" "dỗ dành".
  • An ủi (động từ): làm cho khuây khỏa, bớt buồn phiền, đau khổ.
  • Vỗ về (động từ): dùng lời nói cử chỉ dịu dàng để an ủi, làm cho yên lòng.
Từ đồng nghĩa
  • Dỗ ngọt: dỗ dành bằng lời lẽ ngọt ngào.
  • Khuyên giải: khuyên bảo để giải tỏa tâm trạng.
  • Vỗ an: vỗ về để làm cho an tâm, yên lòng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • Khuyên trên dỗ dưới: (thành ngữ) chỉ việc khuyên bảo, dỗ dành mọi người từ trên xuống dưới, thể hiện sự ân cần, chu đáo.
    • Bà chủ gia đình ấy rất đảm đang, lúc nào cũng khuyên trên dỗ dưới để giữ hòa khí. (Bà chủ gia đình ấy rất đảm đang, lúc nào cũng khuyên bảo người lớn, dỗ dành trẻ nhỏ để giữ hòa khí.)
khuyên dỗ

Mẹ khuyên dỗ đứa trẻ đang khóc.

  1. Khuyên bảo dỗ dành: Khuyên dỗ trẻ con.